Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 621,887 | 1,245,310 | 1,867,197 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 742,552 | 1,566,410 | 2,308,962 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 891,062 | 2,244,220 | 3,135,282 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 621,887 | 1,245,310 | 1,867,197 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 742,552 | 1,566,410 | 2,308,962 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 891,062 | 2,244,220 | 3,135,282 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,106,402 |
| 1,857,685 |
| 2,964,087 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,162,094 | 2,786,527 | 3,948,621 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,219,642 | 3,715,370 | 4,935,012 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 746,265 | 1,585,940 | 2,332,205 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 692,430 | 1,548,671 | 2,241,101 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 514,217 | 963,081 | 1,477,298 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 636,738 | 1,145,387 | 1,782,125 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764,829 | 1,436,796 | 2,201,625 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 907,770 | 1,831,349 | 2,739,119 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 508,648 | 972,895 | 1,481,543 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 629,313 | 1,134,349 | 1,763,662 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 753,690 | 1,333,714 | 2,087,404 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 892,919 | 1,825,583 | 2,718,502 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 504,935 | 1,061,027 | 1,565,962 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 623,744 | 1,198,698 | 1,822,442 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 748,121 | 1,412,228 | 2,160,349 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 885,493 | 2,057,493 | 2,942,986 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 501,223 | 1,088,014 | 1,589,237 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 618,175 | 1,317,538 | 1,935,713 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 740,696 | 1,660,052 | 2,400,748 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 874,355 | 2,364,176 | 3,238,531 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 495,653 | 1,121,751 | 1,617,404 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 610,749 | 1,357,000 | 1,967,749 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 731,414 | 1,717,188 | 2,448,602 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 863,217 | 2,453,630 | 3,316,847 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 449,244 | 889,469 | 1,338,713 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 571,765 | 1,088,760 | 1,660,525 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 666,440 | 1,309,030 | 1,975,470 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 735,126 | 1,766,351 | 2,501,477 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 430,680 | 1,105,914 | 1,536,594 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 547,632 | 1,375,996 | 1,923,628 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 638,595 | 1,683,036 | 2,321,631 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 703,568 | 2,268,688 | 2,972,256 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 400,978 | 1,163,774 | 1,564,752 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 510,505 | 1,363,074 | 1,873,579 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 595,898 | 1,519,668 | 2,115,566 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 657,159 | 2,160,277 | 2,817,436 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 367,563 | 918,262 | 1,285,825 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 467,808 | 1,093,373 | 1,561,181 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 545,776 | 1,298,380 | 1,844,156 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 601,467 | 1,751,105 | 2,352,572 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 343,430 | 955,599 | 1,299,029 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 438,106 | 1,092,113 | 1,530,219 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 510,505 | 1,204,886 | 1,715,391 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 562,483 | 1,626,299 | 2,188,782 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 517,930 | 1,202,042 | 1,719,972 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 659,015 | 1,466,365 | 2,125,380 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,106,402 |
| 1,857,685 |
| 2,964,087 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,162,094 | 2,786,527 | 3,948,621 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,219,642 | 3,715,370 | 4,935,012 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 746,265 | 1,585,940 | 2,332,205 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 692,430 | 1,548,671 | 2,241,101 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 514,217 | 963,081 | 1,477,298 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 636,738 | 1,145,387 | 1,782,125 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764,829 | 1,436,796 | 2,201,625 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 907,770 | 1,831,349 | 2,739,119 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 508,648 | 972,895 | 1,481,543 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 629,313 | 1,134,349 | 1,763,662 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 753,690 | 1,333,714 | 2,087,404 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 892,919 | 1,825,583 | 2,718,502 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 504,935 | 1,061,027 | 1,565,962 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 623,744 | 1,198,698 | 1,822,442 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 748,121 | 1,412,228 | 2,160,349 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 885,493 | 2,057,493 | 2,942,986 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 501,223 | 1,088,014 | 1,589,237 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 618,175 | 1,317,538 | 1,935,713 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 740,696 | 1,660,052 | 2,400,748 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 874,355 | 2,364,176 | 3,238,531 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 495,653 | 1,121,751 | 1,617,404 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 610,749 | 1,357,000 | 1,967,749 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 731,414 | 1,717,188 | 2,448,602 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 863,217 | 2,453,630 | 3,316,847 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 449,244 | 889,469 | 1,338,713 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 571,765 | 1,088,760 | 1,660,525 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 666,440 | 1,309,030 | 1,975,470 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 735,126 | 1,766,351 | 2,501,477 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 430,680 | 1,105,914 | 1,536,594 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 547,632 | 1,375,996 | 1,923,628 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 638,595 | 1,683,036 | 2,321,631 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 703,568 | 2,268,688 | 2,972,256 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 400,978 | 1,163,774 | 1,564,752 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 510,505 | 1,363,074 | 1,873,579 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 595,898 | 1,519,668 | 2,115,566 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 657,159 | 2,160,277 | 2,817,436 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 367,563 | 918,262 | 1,285,825 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 467,808 | 1,093,373 | 1,561,181 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 545,776 | 1,298,380 | 1,844,156 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 601,467 | 1,751,105 | 2,352,572 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 343,430 | 955,599 | 1,299,029 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 438,106 | 1,092,113 | 1,530,219 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 510,505 | 1,204,886 | 1,715,391 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 562,483 | 1,626,299 | 2,188,782 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 517,930 | 1,202,042 | 1,719,972 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 659,015 | 1,466,365 | 2,125,380 |