Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 625,492 | 797,892 | 228,351 | 1,651,735 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 692,482 | 797,892 | 228,351 | 1,718,725 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 756,065 | 797,892 | 228,351 | 1,782,308 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 625,492 | 797,892 | 228,351 | 1,651,735 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 692,482 | 797,892 | 228,351 | 1,718,725 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 756,065 | 797,892 | 228,351 | 1,782,308 | |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao >50 m, mác 300 |
| m3 |
| 821,813 |
| 797,892 |
| 228,351 |
| 1,848,056 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 533,317 | 118,314 | 1,245,637 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 533,317 | 118,314 | 1,314,905 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 533,317 | 118,314 | 1,381,556 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 533,317 | 118,314 | 1,450,824 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 594,006 | 616,648 | 147,621 | 1,358,275 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 663,274 | 616,648 | 147,621 | 1,427,543 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 729,925 | 616,648 | 147,621 | 1,494,194 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 799,193 | 616,648 | 147,621 | 1,563,462 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 679,146 | 149,152 | 1,422,304 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 679,146 | 149,152 | 1,491,572 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 679,146 | 149,152 | 1,558,223 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 679,146 | 149,152 | 1,627,491 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 710,395 | 200,939 | 1,505,340 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 710,395 | 200,939 | 1,574,608 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 710,395 | 200,939 | 1,641,259 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 710,395 | 200,939 | 1,710,527 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 599,888 | 412,487 | 94,854 | 1,107,229 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 669,841 | 412,487 | 94,854 | 1,177,182 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 737,152 | 412,487 | 94,854 | 1,244,493 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 807,106 | 412,487 | 94,854 | 1,314,447 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 689,562 | 333,141 | 1,622,591 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 689,562 | 333,141 | 1,692,544 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 689,562 | 333,141 | 1,759,855 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 689,562 | 333,141 | 1,829,809 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 412,487 | 94,854 | 1,054,322 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 412,487 | 94,854 | 1,121,975 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 678,847 | 412,487 | 94,854 | 1,186,188 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 745,246 | 412,487 | 94,854 | 1,252,587 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 689,562 | 333,141 | 1,569,684 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 689,562 | 333,141 | 1,637,337 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 678,847 | 689,562 | 333,141 | 1,701,550 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 745,246 | 689,562 | 333,141 | 1,767,949 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 941,638 | 97,119 | 1,638,645 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 941,638 | 97,119 | 1,708,598 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 941,638 | 97,119 | 1,775,909 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 941,638 | 97,119 | 1,845,863 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 1,297,877 | 430,806 | 2,328,571 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 1,297,877 | 430,806 | 2,398,524 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 1,297,877 | 430,806 | 2,465,835 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 1,297,877 | 430,806 | 2,535,789 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 546,981 | 941,638 | 97,119 | 1,585,738 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 614,634 | 941,638 | 97,119 | 1,653,391 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 678,847 | 941,638 | 97,119 | 1,717,604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 745,246 | 941,638 | 97,119 | 1,784,003 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 1,297,877 | 430,806 | 2,275,664 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 1,297,877 | 430,806 | 2,343,317 |
| m3 |
| 821,813 |
| 797,892 |
| 228,351 |
| 1,848,056 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 533,317 | 118,314 | 1,245,637 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 533,317 | 118,314 | 1,314,905 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 533,317 | 118,314 | 1,381,556 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 533,317 | 118,314 | 1,450,824 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 594,006 | 616,648 | 147,621 | 1,358,275 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 663,274 | 616,648 | 147,621 | 1,427,543 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 729,925 | 616,648 | 147,621 | 1,494,194 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 799,193 | 616,648 | 147,621 | 1,563,462 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 679,146 | 149,152 | 1,422,304 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 679,146 | 149,152 | 1,491,572 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 679,146 | 149,152 | 1,558,223 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 679,146 | 149,152 | 1,627,491 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 594,006 | 710,395 | 200,939 | 1,505,340 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 663,274 | 710,395 | 200,939 | 1,574,608 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 729,925 | 710,395 | 200,939 | 1,641,259 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 799,193 | 710,395 | 200,939 | 1,710,527 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 599,888 | 412,487 | 94,854 | 1,107,229 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 669,841 | 412,487 | 94,854 | 1,177,182 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 737,152 | 412,487 | 94,854 | 1,244,493 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 807,106 | 412,487 | 94,854 | 1,314,447 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 689,562 | 333,141 | 1,622,591 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 689,562 | 333,141 | 1,692,544 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 689,562 | 333,141 | 1,759,855 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 689,562 | 333,141 | 1,829,809 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 412,487 | 94,854 | 1,054,322 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 412,487 | 94,854 | 1,121,975 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 678,847 | 412,487 | 94,854 | 1,186,188 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 745,246 | 412,487 | 94,854 | 1,252,587 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 689,562 | 333,141 | 1,569,684 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 689,562 | 333,141 | 1,637,337 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 678,847 | 689,562 | 333,141 | 1,701,550 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 745,246 | 689,562 | 333,141 | 1,767,949 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 941,638 | 97,119 | 1,638,645 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 941,638 | 97,119 | 1,708,598 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 941,638 | 97,119 | 1,775,909 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 941,638 | 97,119 | 1,845,863 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 599,888 | 1,297,877 | 430,806 | 2,328,571 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 669,841 | 1,297,877 | 430,806 | 2,398,524 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737,152 | 1,297,877 | 430,806 | 2,465,835 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 807,106 | 1,297,877 | 430,806 | 2,535,789 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 546,981 | 941,638 | 97,119 | 1,585,738 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 614,634 | 941,638 | 97,119 | 1,653,391 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 678,847 | 941,638 | 97,119 | 1,717,604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 745,246 | 941,638 | 97,119 | 1,784,003 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 546,981 | 1,297,877 | 430,806 | 2,275,664 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 614,634 | 1,297,877 | 430,806 | 2,343,317 |