Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22,029,253 | 24,608,627 | 22,766,403 | 69,404,283 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22,029,253 | 29,530,352 | 28,091,967 | 79,651,572 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22,029,253 | 34,453,119 | 33,417,532 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22,029,253 | 24,608,627 | 22,766,403 | 69,404,283 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22,029,253 | 29,530,352 | 28,091,967 | 79,651,572 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22,029,253 | 34,453,119 | 33,417,532 |
| 89,899,904 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22,029,253 | 39,373,803 | 38,743,096 | 100,146,152 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22,029,253 | 44,296,570 | 44,068,661 | 110,394,484 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22,029,253 | 49,217,254 | 49,394,225 | 120,640,732 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 21,965,794 | 17,882,790 | 22,542,475 | 62,391,059 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 21,965,794 | 21,328,518 | 27,868,039 | 71,162,351 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 21,965,794 | 24,772,164 | 33,193,604 | 79,931,562 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 21,965,794 | 28,217,892 | 38,519,168 | 88,702,854 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 21,965,794 | 31,663,621 | 43,844,733 | 97,474,148 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 21,965,794 | 35,109,349 | 49,170,297 | 106,245,440 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 11,340 | 15,790 | 54,674 | 81,804 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 22,680 | 31,581 | 99,097 | 153,358 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 33,390 | 29,325 | 88,845 | 151,560 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 139,105 | 22,558 | 54,674 | 216,337 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 278,168 | 47,371 | 99,097 | 424,636 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 408,755 | 45,115 | 88,845 | 542,715 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 15,328,889 | 1,462,456 | 46,674 | 16,838,019 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 283,637 | 62,498 | 20,202 | 366,337 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,588,329 | 0 | 1,588,329 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 18,707 | 0 | 18,707 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 3,160,438 | 6,095,356 | 1,929,144 | 11,184,938 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 2,426,943 | 4,681,387 | 1,551,481 | 8,659,811 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,141,891 | 729,145 | 20,719 | 1,891,755 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,039,784 | 1,020,802 | 29,917 | 3,090,503 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 430,357 | 520,818 | 20,719 | 971,894 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,239,321 | 1,354,126 | 283,572 | 2,877,019 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 66,332 | 114,580 | 57,372 | 238,284 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 90,480 | 114,580 | 57,372 | 262,432 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 369,894 | 145,829 | 73,860 | 589,583 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 387,034 | 229,160 | 73,860 | 690,054 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 50,837 | 31,249 | 11,975 | 94,061 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 176,585 | 66,665 | 68,509 | 311,759 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 18,065 | 156,245 | 11,288 | 185,598 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 20,833 | 5,670 | 26,598 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 41,665 | 11,340 | 53,326 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 57 | 8,333 | 11,340 | 19,730 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 1,622 | 222,910 | 112,102 | 336,634 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 2,356 | 320,824 | 140,128 | 463,308 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 17,330 | 64,581 | 167,669 | 249,580 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 27,040 | 91,664 | 199,097 | 317,801 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 505,000 | 1,240,674 | 0 | 1,745,674 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 707,000 | 789,520 | 0 | 1,496,520 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 212,100 | 270,692 | 0 | 482,792 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 212,100 | 157,904 | 0 | 370,004 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG số 278/2018) | m | 1,810,723 | 2,819,713 | 524,409 | 5,154,845 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 466,158 | 3,117,474 | 1,052,619 | 4,636,251 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG số 278/2018) | 10m | 90 | 4,583 | 22,078 | 26,751 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG số 278/2018) | 10m | 90 | 6,875 | 22,078 | 29,043 |
| 89,899,904 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22,029,253 | 39,373,803 | 38,743,096 | 100,146,152 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22,029,253 | 44,296,570 | 44,068,661 | 110,394,484 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22,029,253 | 49,217,254 | 49,394,225 | 120,640,732 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 21,965,794 | 17,882,790 | 22,542,475 | 62,391,059 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 21,965,794 | 21,328,518 | 27,868,039 | 71,162,351 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 21,965,794 | 24,772,164 | 33,193,604 | 79,931,562 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 21,965,794 | 28,217,892 | 38,519,168 | 88,702,854 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 21,965,794 | 31,663,621 | 43,844,733 | 97,474,148 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 21,965,794 | 35,109,349 | 49,170,297 | 106,245,440 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 11,340 | 15,790 | 54,674 | 81,804 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 22,680 | 31,581 | 99,097 | 153,358 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 33,390 | 29,325 | 88,845 | 151,560 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 139,105 | 22,558 | 54,674 | 216,337 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 278,168 | 47,371 | 99,097 | 424,636 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 408,755 | 45,115 | 88,845 | 542,715 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 15,328,889 | 1,462,456 | 46,674 | 16,838,019 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 283,637 | 62,498 | 20,202 | 366,337 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,588,329 | 0 | 1,588,329 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 18,707 | 0 | 18,707 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 3,160,438 | 6,095,356 | 1,929,144 | 11,184,938 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 2,426,943 | 4,681,387 | 1,551,481 | 8,659,811 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,141,891 | 729,145 | 20,719 | 1,891,755 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,039,784 | 1,020,802 | 29,917 | 3,090,503 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 430,357 | 520,818 | 20,719 | 971,894 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,239,321 | 1,354,126 | 283,572 | 2,877,019 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 66,332 | 114,580 | 57,372 | 238,284 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 90,480 | 114,580 | 57,372 | 262,432 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 369,894 | 145,829 | 73,860 | 589,583 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 387,034 | 229,160 | 73,860 | 690,054 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 50,837 | 31,249 | 11,975 | 94,061 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 176,585 | 66,665 | 68,509 | 311,759 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 18,065 | 156,245 | 11,288 | 185,598 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 20,833 | 5,670 | 26,598 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 41,665 | 11,340 | 53,326 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 57 | 8,333 | 11,340 | 19,730 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 1,622 | 222,910 | 112,102 | 336,634 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 2,356 | 320,824 | 140,128 | 463,308 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 17,330 | 64,581 | 167,669 | 249,580 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m | 27,040 | 91,664 | 199,097 | 317,801 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 505,000 | 1,240,674 | 0 | 1,745,674 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 707,000 | 789,520 | 0 | 1,496,520 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 212,100 | 270,692 | 0 | 482,792 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 212,100 | 157,904 | 0 | 370,004 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG số 278/2018) | m | 1,810,723 | 2,819,713 | 524,409 | 5,154,845 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 466,158 | 3,117,474 | 1,052,619 | 4,636,251 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG số 278/2018) | 10m | 90 | 4,583 | 22,078 | 26,751 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG số 278/2018) | 10m | 90 | 6,875 | 22,078 | 29,043 |