Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 10,654,096 | 7,335,194 | 3,842,228 | 21,831,518 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 10,760,637 | 7,739,348 | 5,438,072 | 23,938,057 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 10,760,637 | 7,739,348 | 16,787,845 | 35,287,830 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 10,654,096 | 7,335,194 | 3,842,228 | 21,831,518 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 10,760,637 | 7,739,348 | 5,438,072 | 23,938,057 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 10,760,637 | 7,739,348 | 16,787,845 | 35,287,830 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng |
| tấn |
| 10,760,637 |
| 11,718,394 |
| 2,453,543 |
| 24,932,574 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 10,760,637 | 13,474,590 | 2,726,037 | 26,961,264 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 42,723,206 | 25,415,894 | 8,110,174 | 76,249,274 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 53,998,843 | 27,499,164 | 8,860,961 | 90,358,968 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 64,684 | 156,245 | 23,742 | 244,671 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 75,447 | 156,245 | 23,742 | 255,434 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,781,820 | 791,643 | 1,724,825 | 4,298,288 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,375,760 | 874,973 | 2,258,710 | 5,509,443 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,563,640 | 1,020,802 | 3,323,620 | 7,908,062 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,751,520 | 1,187,464 | 4,388,530 | 10,327,514 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,533,340 | 1,413,499 | 5,984,465 | 13,931,304 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,941,002 | 4,941,002 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3,752,373 | 3,752,373 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 64,628 | 249,992 | 145,753 | 460,373 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 64,628 | 249,992 | 27,894 | 342,514 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 64,628 | 249,992 | 28,552 | 343,172 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 75,391 | 249,992 | 145,753 | 471,136 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 75,391 | 249,992 | 27,894 | 353,277 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 75,391 | 249,992 | 28,552 | 353,935 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 30,250 | 172,911 | 20,932 | 224,093 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 20,440 | 124,996 | 0 | 145,436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 857,193 | 3,297,718 | 6,707,371 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 947,423 | 4,261,327 | 8,612,220 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,105,327 | 6,207,438 | 12,417,115 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,285,789 | 8,144,103 | 16,235,692 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,530,540 | 11,053,823 | 21,942,623 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,137,500 | 857,193 | 2,806,466 | 5,801,159 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,850,000 | 947,423 | 3,609,474 | 7,406,897 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,275,000 | 1,105,327 | 5,215,488 | 10,595,815 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,700,000 | 1,285,789 | 6,830,950 | 13,816,739 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,837,500 | 1,530,540 | 9,249,419 | 18,617,459 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 857,193 | 3,819,988 | 7,229,641 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 947,423 | 4,962,145 | 9,313,038 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,105,327 | 7,251,978 | 13,461,655 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,285,789 | 9,537,622 | 17,629,211 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,530,540 | 12,968,283 | 23,857,083 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,870,740 | 1,049,610 | 1,910,143 | 4,830,493 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,494,320 | 1,160,143 | 2,546,857 | 6,201,320 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,740,910 | 1,353,462 | 3,816,097 | 8,910,469 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,988,640 | 1,574,527 | 5,093,715 | 11,656,882 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,859,380 | 1,874,094 | 6,999,669 | 15,733,143 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,477,980 | 341,240 | 579,306 | 2,398,526 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3,925,679 | 7,437,274 | 2,229,372 | 13,592,325 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 4,381,363 | 19,166,084 | 36,834,554 | 60,382,001 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 5,689,545 | 19,166,084 | 56,847,572 | 81,703,201 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 498,525 | 34,352 | 532,877 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 727,937 | 436,454 | 1,164,391 |
| tấn |
| 10,760,637 |
| 11,718,394 |
| 2,453,543 |
| 24,932,574 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 10,760,637 | 13,474,590 | 2,726,037 | 26,961,264 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 42,723,206 | 25,415,894 | 8,110,174 | 76,249,274 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 53,998,843 | 27,499,164 | 8,860,961 | 90,358,968 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 64,684 | 156,245 | 23,742 | 244,671 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 75,447 | 156,245 | 23,742 | 255,434 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,781,820 | 791,643 | 1,724,825 | 4,298,288 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,375,760 | 874,973 | 2,258,710 | 5,509,443 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,563,640 | 1,020,802 | 3,323,620 | 7,908,062 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,751,520 | 1,187,464 | 4,388,530 | 10,327,514 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,533,340 | 1,413,499 | 5,984,465 | 13,931,304 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,941,002 | 4,941,002 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3,752,373 | 3,752,373 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 64,628 | 249,992 | 145,753 | 460,373 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 64,628 | 249,992 | 27,894 | 342,514 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 64,628 | 249,992 | 28,552 | 343,172 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 75,391 | 249,992 | 145,753 | 471,136 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 75,391 | 249,992 | 27,894 | 353,277 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 75,391 | 249,992 | 28,552 | 353,935 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 30,250 | 172,911 | 20,932 | 224,093 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG số 278/2018) | m2 | 20,440 | 124,996 | 0 | 145,436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 857,193 | 3,297,718 | 6,707,371 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 947,423 | 4,261,327 | 8,612,220 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,105,327 | 6,207,438 | 12,417,115 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,285,789 | 8,144,103 | 16,235,692 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,530,540 | 11,053,823 | 21,942,623 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,137,500 | 857,193 | 2,806,466 | 5,801,159 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,850,000 | 947,423 | 3,609,474 | 7,406,897 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,275,000 | 1,105,327 | 5,215,488 | 10,595,815 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,700,000 | 1,285,789 | 6,830,950 | 13,816,739 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,837,500 | 1,530,540 | 9,249,419 | 18,617,459 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,552,460 | 857,193 | 3,819,988 | 7,229,641 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,403,470 | 947,423 | 4,962,145 | 9,313,038 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,104,350 | 1,105,327 | 7,251,978 | 13,461,655 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,805,800 | 1,285,789 | 9,537,622 | 17,629,211 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,358,260 | 1,530,540 | 12,968,283 | 23,857,083 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,870,740 | 1,049,610 | 1,910,143 | 4,830,493 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,494,320 | 1,160,143 | 2,546,857 | 6,201,320 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,740,910 | 1,353,462 | 3,816,097 | 8,910,469 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,988,640 | 1,574,527 | 5,093,715 | 11,656,882 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,859,380 | 1,874,094 | 6,999,669 | 15,733,143 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,477,980 | 341,240 | 579,306 | 2,398,526 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3,925,679 | 7,437,274 | 2,229,372 | 13,592,325 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 4,381,363 | 19,166,084 | 36,834,554 | 60,382,001 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 5,689,545 | 19,166,084 | 56,847,572 | 81,703,201 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 498,525 | 34,352 | 532,877 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 727,937 | 436,454 | 1,164,391 |