Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 516,651 | 131,420 | 1,319,679 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 516,651 | 131,420 | 1,344,257 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 516,651 | 131,420 | 1,371,267 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 516,651 | 131,420 | 1,319,679 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 516,651 | 131,420 | 1,344,257 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 516,651 | 131,420 | 1,371,267 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 |
| m3 |
| 731,423 |
| 462,486 |
| 9,623 |
| 1,203,532 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 462,486 | 9,623 | 1,228,386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 462,486 | 9,623 | 1,255,700 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 477,069 | 24,756 | 1,233,248 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 477,069 | 24,756 | 1,258,102 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 477,069 | 24,756 | 1,285,416 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 522,901 | 98,669 | 1,352,993 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 522,901 | 98,669 | 1,377,847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 522,901 | 98,669 | 1,405,161 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 545,817 | 131,420 | 1,408,660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 545,817 | 131,420 | 1,433,514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 545,817 | 131,420 | 1,460,828 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 481,235 | 9,852 | 1,150,111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 481,235 | 9,852 | 1,175,333 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 481,235 | 9,852 | 1,203,052 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 495,818 | 24,986 | 1,179,828 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 495,818 | 24,986 | 1,205,050 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 495,818 | 24,986 | 1,232,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 543,733 | 98,899 | 1,301,656 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 543,733 | 98,899 | 1,326,878 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 543,733 | 98,899 | 1,354,597 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 568,733 | 131,651 | 1,359,408 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 568,733 | 131,651 | 1,384,630 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 568,733 | 131,651 | 1,412,349 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 427,070 | 6,873 | 1,246,960 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 427,070 | 6,873 | 1,264,450 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 427,070 | 6,873 | 1,283,671 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 441,653 | 21,993 | 1,276,663 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 441,653 | 21,993 | 1,294,153 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 441,653 | 21,993 | 1,313,374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 483,319 | 95,906 | 1,392,242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 483,319 | 95,906 | 1,409,732 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 483,319 | 95,906 | 1,428,953 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 504,151 | 128,657 | 1,445,825 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 504,151 | 128,657 | 1,463,315 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 504,151 | 128,657 | 1,482,536 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 399,988 | 8,706 | 1,187,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 399,988 | 8,706 | 1,210,070 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 399,988 | 8,706 | 1,234,754 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 414,571 | 23,835 | 1,217,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 414,571 | 23,835 | 1,239,782 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 414,571 | 23,835 | 1,264,466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 454,153 | 97,748 | 1,330,817 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 454,153 | 97,748 | 1,353,277 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 454,153 | 97,748 | 1,377,961 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao >50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 474,986 | 130,499 | 1,384,401 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao >50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 474,986 | 130,499 | 1,406,861 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 |
| m3 |
| 731,423 |
| 462,486 |
| 9,623 |
| 1,203,532 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 462,486 | 9,623 | 1,228,386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 462,486 | 9,623 | 1,255,700 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 477,069 | 24,756 | 1,233,248 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 477,069 | 24,756 | 1,258,102 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 477,069 | 24,756 | 1,285,416 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 522,901 | 98,669 | 1,352,993 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 522,901 | 98,669 | 1,377,847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 522,901 | 98,669 | 1,405,161 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 731,423 | 545,817 | 131,420 | 1,408,660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 756,277 | 545,817 | 131,420 | 1,433,514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 783,591 | 545,817 | 131,420 | 1,460,828 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 481,235 | 9,852 | 1,150,111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 481,235 | 9,852 | 1,175,333 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 481,235 | 9,852 | 1,203,052 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 495,818 | 24,986 | 1,179,828 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 495,818 | 24,986 | 1,205,050 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 495,818 | 24,986 | 1,232,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 543,733 | 98,899 | 1,301,656 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 543,733 | 98,899 | 1,326,878 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 543,733 | 98,899 | 1,354,597 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 659,024 | 568,733 | 131,651 | 1,359,408 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 684,246 | 568,733 | 131,651 | 1,384,630 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 711,965 | 568,733 | 131,651 | 1,412,349 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 427,070 | 6,873 | 1,246,960 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 427,070 | 6,873 | 1,264,450 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 427,070 | 6,873 | 1,283,671 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 441,653 | 21,993 | 1,276,663 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 441,653 | 21,993 | 1,294,153 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 441,653 | 21,993 | 1,313,374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 483,319 | 95,906 | 1,392,242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 483,319 | 95,906 | 1,409,732 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 483,319 | 95,906 | 1,428,953 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 813,017 | 504,151 | 128,657 | 1,445,825 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 830,507 | 504,151 | 128,657 | 1,463,315 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 849,728 | 504,151 | 128,657 | 1,482,536 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 399,988 | 8,706 | 1,187,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 399,988 | 8,706 | 1,210,070 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 399,988 | 8,706 | 1,234,754 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 414,571 | 23,835 | 1,217,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 414,571 | 23,835 | 1,239,782 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 414,571 | 23,835 | 1,264,466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 454,153 | 97,748 | 1,330,817 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 454,153 | 97,748 | 1,353,277 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 826,060 | 454,153 | 97,748 | 1,377,961 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao >50m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 778,916 | 474,986 | 130,499 | 1,384,401 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao >50m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 801,376 | 474,986 | 130,499 | 1,406,861 |