Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,153,489 | 122,587 | 16,418 | 1,292,494 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 122,587 | 16,418 | 1,298,283 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 122,587 | 16,418 | 1,304,002 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,153,489 | 122,587 | 16,418 | 1,292,494 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 122,587 | 16,418 | 1,298,283 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 122,587 | 16,418 | 1,304,002 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1,153,489 |
| 135,001 |
| 89,199 |
| 1,377,689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 135,001 | 89,199 | 1,383,478 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 135,001 | 89,199 | 1,389,197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,153,489 | 141,208 | 122,600 | 1,417,297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 141,208 | 122,600 | 1,423,086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 141,208 | 122,600 | 1,428,805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 102,415 | 2,833 | 1,266,368 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 102,415 | 2,833 | 1,274,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 102,415 | 2,833 | 1,281,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 105,518 | 16,418 | 1,283,056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 105,518 | 16,418 | 1,290,723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 105,518 | 16,418 | 1,298,296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 116,381 | 89,199 | 1,366,700 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 116,381 | 89,199 | 1,374,367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 116,381 | 89,199 | 1,381,940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 121,036 | 122,600 | 1,404,756 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 121,036 | 122,600 | 1,412,423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 121,036 | 122,600 | 1,419,996 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 114,829 | 2,833 | 1,223,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 114,829 | 2,833 | 1,228,816 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 114,829 | 2,833 | 1,234,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 117,932 | 16,418 | 1,239,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 117,932 | 16,418 | 1,245,504 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 117,932 | 16,418 | 1,251,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 130,346 | 89,199 | 1,324,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 130,346 | 89,199 | 1,330,699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 130,346 | 89,199 | 1,336,418 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 135,001 | 96,107 | 1,336,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 135,001 | 96,107 | 1,342,262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 135,001 | 96,107 | 1,347,981 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 99,311 | 2,833 | 1,210,370 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 99,311 | 2,833 | 1,216,864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 99,311 | 2,833 | 1,223,278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 102,415 | 16,418 | 1,227,059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 102,415 | 16,418 | 1,233,553 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 102,415 | 16,418 | 1,239,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 111,725 | 89,199 | 1,309,150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 111,725 | 89,199 | 1,315,644 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 111,725 | 89,199 | 1,322,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 117,932 | 122,600 | 1,348,758 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 117,932 | 122,600 | 1,355,252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 117,932 | 122,600 | 1,361,666 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 4,483,710 | 1,726,340 | 417,192 | 6,627,242 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 4,397,257 | 1,317,470 | 186,244 | 5,900,971 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 4,437,367 | 817,740 | 73,046 | 5,328,153 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây thân xiclo | tấn | 4,437,132 | 1,635,480 | 718,267 | 6,790,879 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong phễu, trong ống thép | tấn | 4,331,777 | 2,271,500 | 660,482 | 7,263,759 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1,153,489 |
| 135,001 |
| 89,199 |
| 1,377,689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 135,001 | 89,199 | 1,383,478 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 135,001 | 89,199 | 1,389,197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,153,489 | 141,208 | 122,600 | 1,417,297 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,159,278 | 141,208 | 122,600 | 1,423,086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,164,997 | 141,208 | 122,600 | 1,428,805 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 102,415 | 2,833 | 1,266,368 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 102,415 | 2,833 | 1,274,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 102,415 | 2,833 | 1,281,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 105,518 | 16,418 | 1,283,056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 105,518 | 16,418 | 1,290,723 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 105,518 | 16,418 | 1,298,296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 116,381 | 89,199 | 1,366,700 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 116,381 | 89,199 | 1,374,367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 116,381 | 89,199 | 1,381,940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,161,120 | 121,036 | 122,600 | 1,404,756 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,168,787 | 121,036 | 122,600 | 1,412,423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,176,360 | 121,036 | 122,600 | 1,419,996 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 114,829 | 2,833 | 1,223,027 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 114,829 | 2,833 | 1,228,816 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 114,829 | 2,833 | 1,234,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 117,932 | 16,418 | 1,239,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 117,932 | 16,418 | 1,245,504 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 117,932 | 16,418 | 1,251,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 130,346 | 89,199 | 1,324,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 130,346 | 89,199 | 1,330,699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 130,346 | 89,199 | 1,336,418 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,105,365 | 135,001 | 96,107 | 1,336,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,111,154 | 135,001 | 96,107 | 1,342,262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,116,873 | 135,001 | 96,107 | 1,347,981 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 99,311 | 2,833 | 1,210,370 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 99,311 | 2,833 | 1,216,864 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 99,311 | 2,833 | 1,223,278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 102,415 | 16,418 | 1,227,059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 102,415 | 16,418 | 1,233,553 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 102,415 | 16,418 | 1,239,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 111,725 | 89,199 | 1,309,150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 111,725 | 89,199 | 1,315,644 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 111,725 | 89,199 | 1,322,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1,108,226 | 117,932 | 122,600 | 1,348,758 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,114,720 | 117,932 | 122,600 | 1,355,252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1,121,134 | 117,932 | 122,600 | 1,361,666 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 4,483,710 | 1,726,340 | 417,192 | 6,627,242 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 4,397,257 | 1,317,470 | 186,244 | 5,900,971 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 4,437,367 | 817,740 | 73,046 | 5,328,153 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây thân xiclo | tấn | 4,437,132 | 1,635,480 | 718,267 | 6,790,879 |
| Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, xây trong phễu, trong ống thép | tấn | 4,331,777 | 2,271,500 | 660,482 | 7,263,759 |