Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 776,644 | 614,184 | 135,964 | 1,526,792 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 662,176 | 642,444 | 192,532 | 1,497,152 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 718,327 | 642,444 | 192,532 | 1,553,303 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 776,644 | 614,184 | 135,964 | 1,526,792 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 662,176 | 642,444 | 192,532 | 1,497,152 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 718,327 | 642,444 | 192,532 | 1,553,303 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 |
| 776,644 |
| 642,444 |
| 192,532 |
| 1,611,620 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 668,732 | 373,032 | 96,539 | 1,138,303 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 725,439 | 373,032 | 96,539 | 1,195,010 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 784,334 | 373,032 | 96,539 | 1,253,905 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 623,604 | 316,217 | 1,608,553 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 623,604 | 316,217 | 1,665,260 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 623,604 | 316,217 | 1,724,155 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 851,568 | 98,622 | 1,618,922 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 851,568 | 98,622 | 1,675,629 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 851,568 | 98,622 | 1,734,524 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 1,173,732 | 408,738 | 2,251,202 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 1,173,732 | 408,738 | 2,307,909 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 1,173,732 | 408,738 | 2,366,804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,454 | 285,600 | 284,532 | 1,235,586 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 721,883 | 285,600 | 284,532 | 1,292,015 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 780,489 | 285,600 | 284,532 | 1,350,621 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,454 | 301,920 | 284,532 | 1,251,906 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 721,883 | 301,920 | 284,532 | 1,308,335 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 780,489 | 301,920 | 284,532 | 1,366,941 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,176 | 367,200 | 90,769 | 1,120,145 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 718,327 | 367,200 | 90,769 | 1,176,296 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 776,644 | 367,200 | 90,769 | 1,234,613 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 739,757 | 269,104 | 328,085 | 1,336,946 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 802,249 | 269,104 | 328,085 | 1,399,438 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 867,146 | 269,104 | 328,085 | 1,464,335 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 741,335 | 226,848 | 225,312 | 1,193,495 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 803,827 | 226,848 | 225,312 | 1,255,987 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 868,725 | 226,848 | 225,312 | 1,320,885 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 741,972 | 322,480 | 644,691 | 1,709,143 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 804,651 | 322,480 | 644,691 | 1,771,822 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 869,743 | 322,480 | 644,691 | 1,836,914 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 743,554 | 273,552 | 369,145 | 1,386,251 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 806,234 | 273,552 | 369,145 | 1,448,931 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 871,326 | 273,552 | 369,145 | 1,514,023 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 743,102 | 233,520 | 219,559 | 1,196,181 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 805,781 | 233,520 | 219,559 | 1,258,860 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 870,873 | 233,520 | 219,559 | 1,323,952 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 858,217 | 923,160 | 188,578 | 1,969,955 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 914,368 | 923,160 | 188,578 | 2,026,106 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 972,685 | 923,160 | 188,578 | 2,084,423 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 858,217 | 1,343,292 | 188,578 | 2,390,087 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 914,368 | 1,343,292 | 188,578 | 2,446,238 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 972,685 | 1,343,292 | 188,578 | 2,504,555 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,176 | 700,848 | 188,578 | 1,551,602 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 718,327 | 700,848 | 188,578 | 1,607,753 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 776,644 | 700,848 | 188,578 | 1,666,070 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 724,200 | 401,137 | 1,794,069 |
| 776,644 |
| 642,444 |
| 192,532 |
| 1,611,620 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 668,732 | 373,032 | 96,539 | 1,138,303 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 725,439 | 373,032 | 96,539 | 1,195,010 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 784,334 | 373,032 | 96,539 | 1,253,905 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 623,604 | 316,217 | 1,608,553 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 623,604 | 316,217 | 1,665,260 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 623,604 | 316,217 | 1,724,155 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 851,568 | 98,622 | 1,618,922 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 851,568 | 98,622 | 1,675,629 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 851,568 | 98,622 | 1,734,524 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 1,173,732 | 408,738 | 2,251,202 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 1,173,732 | 408,738 | 2,307,909 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 1,173,732 | 408,738 | 2,366,804 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,454 | 285,600 | 284,532 | 1,235,586 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 721,883 | 285,600 | 284,532 | 1,292,015 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 780,489 | 285,600 | 284,532 | 1,350,621 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,454 | 301,920 | 284,532 | 1,251,906 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 721,883 | 301,920 | 284,532 | 1,308,335 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 780,489 | 301,920 | 284,532 | 1,366,941 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,176 | 367,200 | 90,769 | 1,120,145 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 718,327 | 367,200 | 90,769 | 1,176,296 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 776,644 | 367,200 | 90,769 | 1,234,613 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 739,757 | 269,104 | 328,085 | 1,336,946 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 802,249 | 269,104 | 328,085 | 1,399,438 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 867,146 | 269,104 | 328,085 | 1,464,335 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 741,335 | 226,848 | 225,312 | 1,193,495 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 803,827 | 226,848 | 225,312 | 1,255,987 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 868,725 | 226,848 | 225,312 | 1,320,885 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 741,972 | 322,480 | 644,691 | 1,709,143 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 804,651 | 322,480 | 644,691 | 1,771,822 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 869,743 | 322,480 | 644,691 | 1,836,914 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 743,554 | 273,552 | 369,145 | 1,386,251 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 806,234 | 273,552 | 369,145 | 1,448,931 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 871,326 | 273,552 | 369,145 | 1,514,023 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 743,102 | 233,520 | 219,559 | 1,196,181 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 805,781 | 233,520 | 219,559 | 1,258,860 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 870,873 | 233,520 | 219,559 | 1,323,952 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 858,217 | 923,160 | 188,578 | 1,969,955 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 914,368 | 923,160 | 188,578 | 2,026,106 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 972,685 | 923,160 | 188,578 | 2,084,423 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 858,217 | 1,343,292 | 188,578 | 2,390,087 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 914,368 | 1,343,292 | 188,578 | 2,446,238 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 972,685 | 1,343,292 | 188,578 | 2,504,555 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,176 | 700,848 | 188,578 | 1,551,602 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 718,327 | 700,848 | 188,578 | 1,607,753 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 776,644 | 700,848 | 188,578 | 1,666,070 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 724,200 | 401,137 | 1,794,069 |