Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 78,556 | 224,581 | 152,485 | 455,622 | |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 194,354 | 315,423 | 94,862 | 604,639 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 190,800 | 497,633 | 129,506 | 817,939 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 78,556 | 224,581 | 152,485 | 455,622 | |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 194,354 | 315,423 | 94,862 | 604,639 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 190,800 | 497,633 | 129,506 | 817,939 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước |
| tấn/lần đầu |
| 190,800 |
| 599,422 |
| 756,035 |
| 1,546,257 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 157,162 | 353,433 | 279,147 | 789,742 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 164,556 | 466,531 | 639,579 | 1,270,666 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,369,230 | 4,920,591 | 97,020 | 8,386,841 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,369,230 | 5,425,267 | 908,388 | 9,702,885 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,369,230 | 5,929,943 | 1,241,246 | 10,540,419 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,799,031 | 4,738,027 | 97,020 | 7,634,078 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,799,031 | 5,207,895 | 908,388 | 8,915,314 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,799,031 | 5,730,999 | 1,241,246 | 9,771,276 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,597,197 | 4,964,860 | 97,020 | 8,659,077 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,597,197 | 5,471,762 | 908,388 | 9,977,347 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,597,197 | 6,018,012 | 1,241,246 | 10,856,455 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,274,723 | 5,212,524 | 97,020 | 7,584,267 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,274,723 | 5,728,685 | 908,388 | 8,911,796 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,274,723 | 6,307,340 | 1,241,246 | 9,823,309 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 4,310,602 | 5,165,359 | 97,020 | 9,572,981 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 4,310,602 | 5,851,718 | 908,388 | 11,070,708 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 4,310,602 | 6,422,002 | 1,241,246 | 11,973,850 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,067,438 | 4,879,219 | 97,020 | 9,043,677 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,067,438 | 5,367,604 | 908,388 | 10,343,430 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 4,067,438 | 5,890,708 | 1,241,246 | 11,199,392 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,790,363 | 5,212,524 | 97,020 | 10,099,907 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,790,363 | 5,733,314 | 908,388 | 11,432,065 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 4,790,363 | 6,307,340 | 1,241,246 | 12,338,949 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,052,370 | 8,705,661 | 97,020 | 12,855,051 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,052,370 | 9,588,844 | 908,388 | 14,549,602 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 4,052,370 | 10,472,027 | 1,241,246 | 15,765,643 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 4,486,650 | 8,679,825 | 97,020 | 13,263,495 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 4,486,650 | 9,605,673 | 908,388 | 15,000,711 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 4,490,850 | 10,531,521 | 1,241,246 | 16,263,617 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,557,658 | 8,705,661 | 97,020 | 11,360,339 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,557,658 | 9,588,844 | 908,388 | 13,054,890 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,557,658 | 10,472,027 | 1,241,246 | 14,270,931 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,659,391 | 4,738,027 | 2,320,395 | 9,717,813 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,659,391 | 5,207,895 | 3,131,763 | 10,999,049 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,659,391 | 5,730,999 | 3,464,622 | 11,855,012 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,262,943 | 8,679,825 | 97,020 | 12,039,788 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <=50m | 100m2 | 3,262,943 | 9,605,673 | 908,388 | 13,777,004 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao >50m | 100m2 | 3,262,943 | 10,531,521 | 1,241,246 | 15,035,710 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,747,549 | 5,212,524 | 2,320,395 | 10,280,468 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,747,549 | 5,728,685 | 3,131,763 | 11,607,997 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,747,549 | 6,307,340 | 3,464,622 | 12,519,511 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,426,730 | 4,920,591 | 97,020 | 6,444,341 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,426,730 | 5,425,267 | 908,388 | 7,760,385 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao >50m | 100m2 | 1,426,730 | 5,929,943 | 1,241,246 | 8,597,919 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,468,156 | 4,738,027 | 97,020 | 6,303,203 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,468,156 | 5,207,895 | 908,388 | 7,584,439 |
| tấn/lần đầu |
| 190,800 |
| 599,422 |
| 756,035 |
| 1,546,257 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 157,162 | 353,433 | 279,147 | 789,742 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 164,556 | 466,531 | 639,579 | 1,270,666 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,369,230 | 4,920,591 | 97,020 | 8,386,841 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,369,230 | 5,425,267 | 908,388 | 9,702,885 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,369,230 | 5,929,943 | 1,241,246 | 10,540,419 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,799,031 | 4,738,027 | 97,020 | 7,634,078 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,799,031 | 5,207,895 | 908,388 | 8,915,314 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,799,031 | 5,730,999 | 1,241,246 | 9,771,276 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,597,197 | 4,964,860 | 97,020 | 8,659,077 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,597,197 | 5,471,762 | 908,388 | 9,977,347 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,597,197 | 6,018,012 | 1,241,246 | 10,856,455 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,274,723 | 5,212,524 | 97,020 | 7,584,267 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,274,723 | 5,728,685 | 908,388 | 8,911,796 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,274,723 | 6,307,340 | 1,241,246 | 9,823,309 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 4,310,602 | 5,165,359 | 97,020 | 9,572,981 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 4,310,602 | 5,851,718 | 908,388 | 11,070,708 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 4,310,602 | 6,422,002 | 1,241,246 | 11,973,850 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,067,438 | 4,879,219 | 97,020 | 9,043,677 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,067,438 | 5,367,604 | 908,388 | 10,343,430 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 4,067,438 | 5,890,708 | 1,241,246 | 11,199,392 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,790,363 | 5,212,524 | 97,020 | 10,099,907 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,790,363 | 5,733,314 | 908,388 | 11,432,065 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 4,790,363 | 6,307,340 | 1,241,246 | 12,338,949 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,052,370 | 8,705,661 | 97,020 | 12,855,051 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,052,370 | 9,588,844 | 908,388 | 14,549,602 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 4,052,370 | 10,472,027 | 1,241,246 | 15,765,643 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 4,486,650 | 8,679,825 | 97,020 | 13,263,495 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 4,486,650 | 9,605,673 | 908,388 | 15,000,711 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 4,490,850 | 10,531,521 | 1,241,246 | 16,263,617 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,557,658 | 8,705,661 | 97,020 | 11,360,339 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,557,658 | 9,588,844 | 908,388 | 13,054,890 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,557,658 | 10,472,027 | 1,241,246 | 14,270,931 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,659,391 | 4,738,027 | 2,320,395 | 9,717,813 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,659,391 | 5,207,895 | 3,131,763 | 10,999,049 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,659,391 | 5,730,999 | 3,464,622 | 11,855,012 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,262,943 | 8,679,825 | 97,020 | 12,039,788 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <=50m | 100m2 | 3,262,943 | 9,605,673 | 908,388 | 13,777,004 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao >50m | 100m2 | 3,262,943 | 10,531,521 | 1,241,246 | 15,035,710 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,747,549 | 5,212,524 | 2,320,395 | 10,280,468 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,747,549 | 5,728,685 | 3,131,763 | 11,607,997 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao >50m | 100m2 | 2,747,549 | 6,307,340 | 3,464,622 | 12,519,511 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,426,730 | 4,920,591 | 97,020 | 6,444,341 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,426,730 | 5,425,267 | 908,388 | 7,760,385 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái. Chiều cao >50m | 100m2 | 1,426,730 | 5,929,943 | 1,241,246 | 8,597,919 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,468,156 | 4,738,027 | 97,020 | 6,303,203 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,468,156 | 5,207,895 | 908,388 | 7,584,439 |