Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao >50m | 100m2 | 1,468,156 | 5,730,999 | 1,241,246 | 8,440,401 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,654,697 | 4,964,860 | 97,020 | 6,716,577 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,654,697 | 5,471,762 | 908,388 | 8,034,847 | |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường. Chiều cao >50m | 100m2 | 1,468,156 | 5,730,999 | 1,241,246 | 8,440,401 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,654,697 | 4,964,860 | 97,020 | 6,716,577 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,654,697 | 5,471,762 | 908,388 | 8,034,847 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m |
| 100m2 |
| 1,654,697 |
| 6,018,012 |
| 1,241,246 |
| 8,913,955 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 943,848 | 5,212,524 | 97,020 | 6,253,392 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 943,848 | 5,728,685 | 908,388 | 7,580,921 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao > 50m | 100m2 | 943,848 | 6,307,340 | 1,241,246 | 8,492,434 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,368,102 | 5,165,359 | 97,020 | 7,630,481 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,368,102 | 5,851,718 | 908,388 | 9,128,208 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,368,102 | 6,422,002 | 1,241,246 | 10,031,350 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,736,563 | 4,879,219 | 97,020 | 7,712,802 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,736,563 | 5,367,604 | 908,388 | 9,012,555 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,736,563 | 5,890,708 | 1,241,246 | 9,868,517 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,847,863 | 5,212,524 | 97,020 | 8,157,407 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,847,863 | 5,733,314 | 908,388 | 9,489,565 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,847,863 | 6,307,340 | 1,241,246 | 10,396,449 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,109,870 | 8,705,661 | 97,020 | 10,912,551 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,109,870 | 9,588,844 | 908,388 | 12,607,102 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,109,870 | 10,472,027 | 981,059 | 13,562,956 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,544,150 | 8,679,825 | 97,020 | 11,320,995 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,544,150 | 9,605,673 | 908,388 | 13,058,211 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,548,350 | 10,531,521 | 1,241,246 | 14,321,117 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 615,158 | 8,705,661 | 97,020 | 9,417,839 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 615,158 | 9,588,844 | 908,388 | 11,112,390 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 615,158 | 10,472,027 | 1,241,246 | 12,328,431 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,328,516 | 4,738,027 | 2,320,395 | 8,386,938 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,328,516 | 5,207,895 | 3,131,763 | 9,668,174 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,328,516 | 5,730,999 | 3,464,622 | 10,524,137 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,320,443 | 8,679,825 | 97,020 | 10,097,288 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,320,443 | 9,605,673 | 908,388 | 11,834,504 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,320,443 | 10,531,521 | 1,241,246 | 13,093,210 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,416,674 | 5,212,524 | 2,320,395 | 8,949,593 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,416,674 | 5,728,685 | 3,131,763 | 10,277,122 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,416,674 | 6,307,340 | 3,464,622 | 11,188,636 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 358,793 | 75,267 | 1,251,635 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 358,793 | 75,267 | 1,320,050 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 358,793 | 75,267 | 1,389,324 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 358,793 | 75,267 | 1,527,662 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,010,493 | 358,793 | 75,267 | 1,444,553 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,130,325 | 358,793 | 75,267 | 1,564,385 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 735,233 | 60,280 | 1,613,088 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 735,233 | 60,280 | 1,681,503 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 735,233 | 60,280 | 1,750,777 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 735,233 | 60,280 | 1,889,115 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,010,493 | 735,233 | 60,280 | 1,806,006 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,130,325 | 735,233 | 60,280 | 1,925,838 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 378,359 | 75,267 | 1,271,201 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 378,359 | 75,267 | 1,339,616 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 378,359 | 75,267 | 1,408,890 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 378,359 | 75,267 | 1,547,228 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m |
| 100m2 |
| 1,654,697 |
| 6,018,012 |
| 1,241,246 |
| 8,913,955 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 943,848 | 5,212,524 | 97,020 | 6,253,392 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 943,848 | 5,728,685 | 908,388 | 7,580,921 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao > 50m | 100m2 | 943,848 | 6,307,340 | 1,241,246 | 8,492,434 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,368,102 | 5,165,359 | 97,020 | 7,630,481 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,368,102 | 5,851,718 | 908,388 | 9,128,208 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,368,102 | 6,422,002 | 1,241,246 | 10,031,350 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,736,563 | 4,879,219 | 97,020 | 7,712,802 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,736,563 | 5,367,604 | 908,388 | 9,012,555 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,736,563 | 5,890,708 | 1,241,246 | 9,868,517 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,847,863 | 5,212,524 | 97,020 | 8,157,407 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,847,863 | 5,733,314 | 908,388 | 9,489,565 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,847,863 | 6,307,340 | 1,241,246 | 10,396,449 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,109,870 | 8,705,661 | 97,020 | 10,912,551 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,109,870 | 9,588,844 | 908,388 | 12,607,102 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,109,870 | 10,472,027 | 981,059 | 13,562,956 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,544,150 | 8,679,825 | 97,020 | 11,320,995 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,544,150 | 9,605,673 | 908,388 | 13,058,211 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 2,548,350 | 10,531,521 | 1,241,246 | 14,321,117 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 615,158 | 8,705,661 | 97,020 | 9,417,839 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 615,158 | 9,588,844 | 908,388 | 11,112,390 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái. Chiều cao > 50m | 100m2 | 615,158 | 10,472,027 | 1,241,246 | 12,328,431 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,328,516 | 4,738,027 | 2,320,395 | 8,386,938 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,328,516 | 5,207,895 | 3,131,763 | 9,668,174 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,328,516 | 5,730,999 | 3,464,622 | 10,524,137 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,320,443 | 8,679,825 | 97,020 | 10,097,288 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,320,443 | 9,605,673 | 908,388 | 11,834,504 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,320,443 | 10,531,521 | 1,241,246 | 13,093,210 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,416,674 | 5,212,524 | 2,320,395 | 8,949,593 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,416,674 | 5,728,685 | 3,131,763 | 10,277,122 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật. Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,416,674 | 6,307,340 | 3,464,622 | 11,188,636 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 358,793 | 75,267 | 1,251,635 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 358,793 | 75,267 | 1,320,050 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 358,793 | 75,267 | 1,389,324 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 358,793 | 75,267 | 1,527,662 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,010,493 | 358,793 | 75,267 | 1,444,553 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,130,325 | 358,793 | 75,267 | 1,564,385 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 735,233 | 60,280 | 1,613,088 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 735,233 | 60,280 | 1,681,503 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 735,233 | 60,280 | 1,750,777 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 735,233 | 60,280 | 1,889,115 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,010,493 | 735,233 | 60,280 | 1,806,006 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,130,325 | 735,233 | 60,280 | 1,925,838 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 817,575 | 378,359 | 75,267 | 1,271,201 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,990 | 378,359 | 75,267 | 1,339,616 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 955,264 | 378,359 | 75,267 | 1,408,890 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,093,602 | 378,359 | 75,267 | 1,547,228 |