Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Nội dung | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Nội dung | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 1,25m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 1,6m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 2,3m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ76mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Nội dung | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá II | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá III | 100m2 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Nội dung | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá I | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá II | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá III | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá IV | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 1,25m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 1,6m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào — Máy đào dung tích gầu 2,3m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |