Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
275 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn — Đường kính cọc (mm) ≤2000 | 1m | AC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS | 10m | AC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cột km bê tông | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc | 1 trụ |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
275 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn — Đường kính cọc (mm) ≤2000 | 1m | AC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS | 10m | AC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cột km bê tông | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc | 1 trụ |
| AD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, tường Barrette — Cọc Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, tường Barette — Cọc, tường Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi — Trên cạn | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi — Dưới nước | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) > 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) > 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, cột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc cừ — Cọc cừ | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) ≤ 10 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) ≤ 18 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) >18 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cáp thép dự ứng lực cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Ván khuôn cọc, c ột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Ván khuôn cọc, cột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | 1tấn | AI | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ ≤ 80mm | 1cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ > 80mm | 1cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Bốc lên | công/đơn vị vật liệu | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Bốc xuống | công/đơn vị vật liệu | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | công | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | công | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| AD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, tường Barrette — Cọc Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) > 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, tường Barette — Cọc, tường Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi — Trên cạn | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi — Dưới nước | 1m3 | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) > 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) > 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc, cột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông cọc cừ — Cọc cừ | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) ≤ 10 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) ≤ 18 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ( mm) >18 | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Cáp thép dự ứng lực cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) | 1 tấn | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Ván khuôn cọc, c ột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Ván khuôn cọc, cột — Cọc, cột | 100m2 | AG | 38/2026/TT-BXD |
| Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | 1tấn | AI | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | m cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ ≤ 80mm | 1cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ > 80mm | 1cọc | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Bốc lên | công/đơn vị vật liệu | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc lên, bốc xuống bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Bốc xuống | công/đơn vị vật liệu | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | công | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Cọc gỗ, cừ tràm; Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | công | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển cọc, cột — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |