Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 466,458 | 132,276 | 1,398,288 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 466,458 | 132,276 | 1,466,530 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 665,612 | 539,342 | 161,371 | 1,366,325 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 466,458 | 132,276 | 1,398,288 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 466,458 | 132,276 | 1,466,530 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 665,612 | 539,342 | 161,371 | 1,366,325 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 |
| 733,854 |
| 539,342 |
| 161,371 |
| 1,434,567 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 799,554 | 539,342 | 161,371 | 1,500,267 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 867,796 | 539,342 | 161,371 | 1,568,509 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 665,612 | 594,005 | 146,408 | 1,406,025 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 733,854 | 594,005 | 146,408 | 1,474,267 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 594,005 | 146,408 | 1,539,967 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 594,005 | 146,408 | 1,608,209 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 665,612 | 621,336 | 199,307 | 1,486,255 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 733,854 | 621,336 | 199,307 | 1,554,497 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 621,336 | 199,307 | 1,620,197 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 621,336 | 199,307 | 1,688,439 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 672,202 | 360,776 | 111,148 | 1,144,126 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 741,120 | 360,776 | 111,148 | 1,213,044 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 807,470 | 360,776 | 111,148 | 1,279,394 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 876,388 | 360,776 | 111,148 | 1,348,312 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 603,115 | 363,874 | 1,639,191 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 603,115 | 363,874 | 1,708,109 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 603,115 | 363,874 | 1,774,459 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 603,115 | 363,874 | 1,843,377 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 360,776 | 111,148 | 1,074,102 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 360,776 | 111,148 | 1,140,966 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 360,776 | 111,148 | 1,204,577 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 360,776 | 111,148 | 1,270,177 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 603,115 | 363,874 | 1,569,167 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 603,115 | 363,874 | 1,636,031 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 603,115 | 363,874 | 1,699,642 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 603,115 | 363,874 | 1,765,242 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 823,589 | 113,271 | 1,609,062 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 823,589 | 113,271 | 1,677,980 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 823,589 | 113,271 | 1,744,330 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 823,589 | 113,271 | 1,813,248 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 1,135,168 | 471,555 | 2,278,925 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 1,135,168 | 471,555 | 2,347,843 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 1,135,168 | 471,555 | 2,414,193 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 1,135,168 | 471,555 | 2,483,111 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 602,178 | 823,589 | 113,271 | 1,539,038 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 669,042 | 823,589 | 113,271 | 1,605,902 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 732,653 | 823,589 | 113,271 | 1,669,513 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 798,253 | 823,589 | 113,271 | 1,735,113 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 1,135,168 | 471,555 | 2,208,901 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 1,135,168 | 471,555 | 2,275,765 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 1,135,168 | 471,555 | 2,339,376 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 1,135,168 | 471,555 | 2,404,976 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,487 | 275,191 | 341,094 | 1,353,772 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 803,512 | 275,191 | 341,094 | 1,419,797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 872,092 | 275,191 | 341,094 | 1,488,377 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,487 | 290,916 | 341,094 | 1,369,497 |
| 733,854 |
| 539,342 |
| 161,371 |
| 1,434,567 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 799,554 | 539,342 | 161,371 | 1,500,267 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 867,796 | 539,342 | 161,371 | 1,568,509 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 665,612 | 594,005 | 146,408 | 1,406,025 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 733,854 | 594,005 | 146,408 | 1,474,267 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 594,005 | 146,408 | 1,539,967 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 594,005 | 146,408 | 1,608,209 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 665,612 | 621,336 | 199,307 | 1,486,255 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 733,854 | 621,336 | 199,307 | 1,554,497 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 799,554 | 621,336 | 199,307 | 1,620,197 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 867,796 | 621,336 | 199,307 | 1,688,439 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 672,202 | 360,776 | 111,148 | 1,144,126 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 741,120 | 360,776 | 111,148 | 1,213,044 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 807,470 | 360,776 | 111,148 | 1,279,394 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 876,388 | 360,776 | 111,148 | 1,348,312 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 603,115 | 363,874 | 1,639,191 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 603,115 | 363,874 | 1,708,109 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 603,115 | 363,874 | 1,774,459 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 603,115 | 363,874 | 1,843,377 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 360,776 | 111,148 | 1,074,102 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 360,776 | 111,148 | 1,140,966 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 360,776 | 111,148 | 1,204,577 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 360,776 | 111,148 | 1,270,177 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 603,115 | 363,874 | 1,569,167 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 603,115 | 363,874 | 1,636,031 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 603,115 | 363,874 | 1,699,642 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 603,115 | 363,874 | 1,765,242 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 823,589 | 113,271 | 1,609,062 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 823,589 | 113,271 | 1,677,980 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 823,589 | 113,271 | 1,744,330 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 823,589 | 113,271 | 1,813,248 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 672,202 | 1,135,168 | 471,555 | 2,278,925 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,120 | 1,135,168 | 471,555 | 2,347,843 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 807,470 | 1,135,168 | 471,555 | 2,414,193 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 876,388 | 1,135,168 | 471,555 | 2,483,111 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 602,178 | 823,589 | 113,271 | 1,539,038 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 669,042 | 823,589 | 113,271 | 1,605,902 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 732,653 | 823,589 | 113,271 | 1,669,513 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 798,253 | 823,589 | 113,271 | 1,735,113 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 602,178 | 1,135,168 | 471,555 | 2,208,901 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 669,042 | 1,135,168 | 471,555 | 2,275,765 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 732,653 | 1,135,168 | 471,555 | 2,339,376 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 798,253 | 1,135,168 | 471,555 | 2,404,976 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,487 | 275,191 | 341,094 | 1,353,772 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 803,512 | 275,191 | 341,094 | 1,419,797 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 872,092 | 275,191 | 341,094 | 1,488,377 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,487 | 290,916 | 341,094 | 1,369,497 |