Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
217 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
217 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km |
| 10tấn/1km |
| AM |
| 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt quạt điện — Loại quạt điện Quạt ốp trần | cái | BA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy điều hoà 2 cục — Loại máy điều hoà Ốp trần | máy | BA | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 6,4 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 9,5 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 12,7 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 15,9 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 19,1 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 22,2 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 25,4 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 28,6 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 31,8 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 34,9 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 38,1 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 41,3 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 54 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 66,7 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Thành phần khoáng (thạch học) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch chịu lửa — Độ xốp | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ hút nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Khối lượng thể tích | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bóng bề mặt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền uốn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền mài mòn bề mặt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền mài mòn sâu | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ cứng bề mặt theo thang Mohs | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100OC) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100OC đến 800OC) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định độ bền sốc nhiệt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền rạn men | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Sai lệch kích thước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số giãn nở ẩm | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số ma sát động | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền hoá học | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ trần, gạch ốp tường — Trần | 1m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| 10tấn/1km |
| AM |
| 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10tấn/1km | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt quạt điện — Loại quạt điện Quạt ốp trần | cái | BA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy điều hoà 2 cục — Loại máy điều hoà Ốp trần | máy | BA | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 6,4 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 9,5 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 12,7 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 15,9 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 19,1 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 22,2 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 25,4 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 28,6 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 31,8 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 34,9 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 38,1 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 41,3 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 54 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 66,7 | 100m | BC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cát — Vật liệu Điện năng Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Kính hiển vi Máy khác; kwh % công ca ca ca %; Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích 12,55 5 0,306 0,031 1,53 - 5; Khối lượng thể tích xốp 12,55 5 0,263 0,031 1,53 - 5; Thành phần hạt và mô đun độ lớn 20,17 5 0,744 0,031 2,46 - 5; Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 12,55 5 0,7 0,031 1,53 - 5; Thành phần khoáng (thạch học) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Vật liệu Điện năng Nước cất Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Cân kỹ thuật Cân thủy tĩnh Máy khác; kwh lít % công ca ca ca %; Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 0,25 5 0,38 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 0,031 5; Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản 14,92 - 5 0,25 1,82 0,031 - 5; Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) 22,39 - 5 0,15 2,73 - 0,031 5; Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch chịu lửa — Độ xốp | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ hút nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Khối lượng thể tích | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bóng bề mặt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền uốn | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền mài mòn bề mặt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền mài mòn sâu | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ cứng bề mặt theo thang Mohs | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100OC) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100OC đến 800OC) | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định độ bền sốc nhiệt | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền rạn men | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Sai lệch kích thước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số giãn nở ẩm | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số ma sát động | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền hoá học | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ trần, gạch ốp tường — Trần | 1m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |