Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (N ), cácbonníc 2 (CO ) và hydro 2 (H ) 2 — H 2 | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | MK |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (N ), cácbonníc 2 (CO ) và hydro 2 (H ) 2 — H 2 | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | 1tấn | MI | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | MK |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤5 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤15 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤25 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤100 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤400 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) >400 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤5 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤15 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤25 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) > 400 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt hy sinh) | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tổ máy phát điện — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tổ máy phát điện — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤5 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤15 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤25 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤100 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤150 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤300 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤400 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) >400 | 1tấn | MK | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng kích rút — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần cẩu — Công suất - MW ≤250 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤5 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤15 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤25 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤50 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤100 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤150 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤200 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực 50 tấn — Máy phát có khối lượng (tấn) > 400 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt hy sinh) | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tổ máy phát điện — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt tổ máy phát điện — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 | 1tấn | ML | 38/2026/TT-BXD |