Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II |
| 100 đá nguyên khai |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá I | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá II | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá III | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá IV | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá I | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá II | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá III | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá IV | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm đứng | 100m | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm nghiêng | 100m | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65 m3 cự ly trung bình ≤ 100m | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| 100 đá nguyên khai |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm — Trang | 10m³/1km | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá I | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá II | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá III | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá IV | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá I | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá II | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá III | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá IV | 1 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm đứng | 100m | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm nghiêng | 100m | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá I | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá II | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá III | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | 100m3 đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65 m3 cự ly trung bình ≤ 100m | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | đá nguyên khai | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m | đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |