Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 cát |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 cát |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp công trình — Bằng máy ủi 180 cv | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp công trình — Bằng máy ủi 320 cv | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp nền đường bằng máy lu | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất sét dính | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Cát hạt mịn | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét dính | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Cát hạt mịn | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét dính | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| AB |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 cát | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp công trình — Bằng máy ủi 180 cv | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp công trình — Bằng máy ủi 320 cv | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp đá hỗn hợp nền đường bằng máy lu | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất sét dính | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m³ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Cát hạt mịn | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét dính | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Cát hạt mịn | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét dính | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv độ sâu hạ gầu từ 4m đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100 m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Cát hạt mịn | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét dính | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | AB | 38/2026/TT-BXD |