Bóc khối lượng · Hoàn thiện
Ốp lát gồm hai nhóm: lát nền/sàn (gạch ceramic, granite, đá tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp nếu mã tương ứng) và ốp mặt đứng (tường vệ sinh, mặt tiền, chân tường). Cả hai tính theo m² bề mặt hoàn thiện thực tế, trừ phần không ốp lát; phụ kiện như len chân tường, nẹp bo, viền trang trí tách theo đơn vị riêng (m dài).
Đơn vị tính: m²
S = S(bề mặt hoàn thiện) − S(không ốp lát)
Lát nền: diện tích mặt bằng phòng trừ phần chiếm chỗ không lát (bệ, bậc, khe lớn) — chân cột/tường nhô nhỏ thường không trừ theo quy định. Ốp tường: chiều dài × chiều cao ốp trừ lỗ cửa. Gạch ốp lát tính theo m² thực phủ, không quy đổi theo số viên.
Phòng 4,0 × 5,0 m lát gạch 60×60; có bệ thiết bị 1,0 × 0,4 m không lát; ốp chân tường cao 0,10 m chạy quanh phòng (chu vi 18,0 m trừ cửa 0,9 m).
Lát nền 19,6 m² + len chân tường tính dòng riêng theo đơn vị của mã hiệu.
Mã hiệu trong các bộ định mức đang hiệu lực khớp với công tác này — mở trang tra cứu để xem hao phí vật liệu/nhân công/máy chi tiết.
| Mã hiệu | Công tác | Đơn vị | Bộ định mức |
|---|---|---|---|
| Ốp tường, trụ, cột tiết diện | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường, trụ, cột tiết diện | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường bằng gạch gốm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp trụ bằng gạch gốm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
Tính nhanh khối lượng và vật liệu của công tác này bằng công cụ online — miễn phí, theo thông số bạn nhập.
Không cần cộng thêm — hao hụt cắt ghép, vỡ hỏng đã nằm trong hệ số hao phí vật liệu của định mức. Khối lượng đo là m² bề mặt hoàn thiện thực tế.
Theo quy định đo của bộ định mức — phần lớn quy định chỉ trừ diện tích chiếm chỗ lớn (bệ, kết cấu riêng), chân cột/dạ dằm nhỏ không trừ vì gạch vẫn cắt lát ôm quanh. Đọc thuyết minh đầu phần ốp lát.
Bóc khối lượng · Hoàn thiện
Ốp lát gồm hai nhóm: lát nền/sàn (gạch ceramic, granite, đá tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp nếu mã tương ứng) và ốp mặt đứng (tường vệ sinh, mặt tiền, chân tường). Cả hai tính theo m² bề mặt hoàn thiện thực tế, trừ phần không ốp lát; phụ kiện như len chân tường, nẹp bo, viền trang trí tách theo đơn vị riêng (m dài).
Đơn vị tính: m²
S = S(bề mặt hoàn thiện) − S(không ốp lát)
Lát nền: diện tích mặt bằng phòng trừ phần chiếm chỗ không lát (bệ, bậc, khe lớn) — chân cột/tường nhô nhỏ thường không trừ theo quy định. Ốp tường: chiều dài × chiều cao ốp trừ lỗ cửa. Gạch ốp lát tính theo m² thực phủ, không quy đổi theo số viên.
Phòng 4,0 × 5,0 m lát gạch 60×60; có bệ thiết bị 1,0 × 0,4 m không lát; ốp chân tường cao 0,10 m chạy quanh phòng (chu vi 18,0 m trừ cửa 0,9 m).
Lát nền 19,6 m² + len chân tường tính dòng riêng theo đơn vị của mã hiệu.
Mã hiệu trong các bộ định mức đang hiệu lực khớp với công tác này — mở trang tra cứu để xem hao phí vật liệu/nhân công/máy chi tiết.
| Mã hiệu | Công tác | Đơn vị | Bộ định mức |
|---|---|---|---|
| Ốp tường, trụ, cột tiết diện | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường, trụ, cột tiết diện | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp tường bằng gạch gốm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
| Ốp trụ bằng gạch gốm | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD | |
Tính nhanh khối lượng và vật liệu của công tác này bằng công cụ online — miễn phí, theo thông số bạn nhập.
Không cần cộng thêm — hao hụt cắt ghép, vỡ hỏng đã nằm trong hệ số hao phí vật liệu của định mức. Khối lượng đo là m² bề mặt hoàn thiện thực tế.
Theo quy định đo của bộ định mức — phần lớn quy định chỉ trừ diện tích chiếm chỗ lớn (bệ, kết cấu riêng), chân cột/dạ dằm nhỏ không trừ vì gạch vẫn cắt lát ôm quanh. Đọc thuyết minh đầu phần ốp lát.
| Ốp gạch vỉ vào các kết cấu |
| 1m bề mặt ốp |
| 38/2026/TT-BXD |
| Ốp tường bằng gạch đa | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD |
| Ốp chân tường bằng gạch | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch 6,5x10,5x22 | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch 5x10x20 Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch vỉ Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch tiết diện Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Ốp gạch vỉ vào các kết cấu |
| 1m bề mặt ốp |
| 38/2026/TT-BXD |
| Ốp tường bằng gạch đa | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD |
| Ốp chân tường bằng gạch | 1m bề mặt ốp | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch 6,5x10,5x22 | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch 5x10x20 Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch vỉ Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |
| Lát gạch tiết diện Gạch | 1m bề mặt lát | 38/2026/TT-BXD |