Quantity takeoff · Finishes
Xây tường là công tác hoàn thiện có khối lượng lớn nhất trong nhà dân dụng. Tường dày (≥ 20 cm) thường tính theo m³ khối xây; tường mỏng 10 cm và vách ngăn nhẹ nhiều bộ định mức tính theo m². Chiều cao tính từ mặt sàn/dầm móng tới đáy dầm hoặc mái — và phải trừ toàn bộ phần không phải khối xây: lỗ cửa, ô văng, giằng, lanh tô, cột chìm trong tường.
Measurement unit: m³
V = L × h × d − V(lỗ cửa) − V(bê tông chìm)
L đo theo trục tường trên mặt bằng kiến trúc; h từ cao độ bắt đầu xây tới đáy dầm/cấu kiện trên; d là bề dày danh định của tường (0,22; 0,11; 0,10 m…). Lỗ cửa trừ theo kích thước ô lỗ nhân chiều dày tường; giằng, lanh tô, cột chìm đổ bê tông trừ theo thể tích thực.
Tường ngoài dày 220 mm dài 8,0 m, cao 3,2 m; có 1 cửa sổ 1,2 × 1,4 m và giằng bê tông 0,22 × 0,15 chạy dọc tường.
V xây ≈ 5,632 − 0,370 − 0,264 ≈ 5,00 m³.
Codes in the currently effective norm sets matching this work item — open the lookup page for detailed material/labor/machine rates.
| Code | Work item | Unit | Norm set |
|---|---|---|---|
| Xây tường dày ≤33cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường dày >33cm 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường cong nghiêng 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường cong nghiêng 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường dày >30cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
Quickly compute quantities and materials for this work item with online tools — free, based on the parameters you enter.
Tùy bộ định mức đang áp — nhiều bộ có mã tường ≤ 110 mm tính theo m². Trước khi đo, tra thuyết minh đầu phần xây: nếu mã hiệu ghi đơn vị m² thì đo diện tích tường trừ lỗ, không nhân dày.
Tường cong tính theo chiều dài cung thực tế; tường đỉnh dốc (đầu hồi mái) lấy chiều cao trung bình của tam giác đỉnh. Cả hai vẫn nhân chiều dày như tường thẳng.
Quantity takeoff · Finishes
Xây tường là công tác hoàn thiện có khối lượng lớn nhất trong nhà dân dụng. Tường dày (≥ 20 cm) thường tính theo m³ khối xây; tường mỏng 10 cm và vách ngăn nhẹ nhiều bộ định mức tính theo m². Chiều cao tính từ mặt sàn/dầm móng tới đáy dầm hoặc mái — và phải trừ toàn bộ phần không phải khối xây: lỗ cửa, ô văng, giằng, lanh tô, cột chìm trong tường.
Measurement unit: m³
V = L × h × d − V(lỗ cửa) − V(bê tông chìm)
L đo theo trục tường trên mặt bằng kiến trúc; h từ cao độ bắt đầu xây tới đáy dầm/cấu kiện trên; d là bề dày danh định của tường (0,22; 0,11; 0,10 m…). Lỗ cửa trừ theo kích thước ô lỗ nhân chiều dày tường; giằng, lanh tô, cột chìm đổ bê tông trừ theo thể tích thực.
Tường ngoài dày 220 mm dài 8,0 m, cao 3,2 m; có 1 cửa sổ 1,2 × 1,4 m và giằng bê tông 0,22 × 0,15 chạy dọc tường.
V xây ≈ 5,632 − 0,370 − 0,264 ≈ 5,00 m³.
Codes in the currently effective norm sets matching this work item — open the lookup page for detailed material/labor/machine rates.
| Code | Work item | Unit | Norm set |
|---|---|---|---|
| Xây tường dày ≤33cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường dày >33cm 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường cong nghiêng 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường cong nghiêng 1m | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
| Xây tường dày >30cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD | |
Quickly compute quantities and materials for this work item with online tools — free, based on the parameters you enter.
Tùy bộ định mức đang áp — nhiều bộ có mã tường ≤ 110 mm tính theo m². Trước khi đo, tra thuyết minh đầu phần xây: nếu mã hiệu ghi đơn vị m² thì đo diện tích tường trừ lỗ, không nhân dày.
Tường cong tính theo chiều dài cung thực tế; tường đỉnh dốc (đầu hồi mái) lấy chiều cao trung bình của tam giác đỉnh. Cả hai vẫn nhân chiều dày như tường thẳng.
| Xây tường dày >30cm |
| 1 m |
| 38/2026/TT-BXD |
| Xây tường dày 4,5cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây tường dày 9cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong kết cấu | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong phễu, | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong côn, cút | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223 | 10m³/1km | 38/2026/TT-BXD |
| Xây tường dày >30cm |
| 1 m |
| 38/2026/TT-BXD |
| Xây tường dày 4,5cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây tường dày 9cm | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong kết cấu | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong phễu, | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xây gạch chịu lửa trong côn, cút | 1 m | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223 | 10m³/1km | 38/2026/TT-BXD |