Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Làm mặt sàn gỗ dày 2cm | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm mặt sàn gỗ dày 3cm | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm khung gỗ dầm sàn | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm trần bằng gỗ dán, ván ép | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm trần bằng tấm cách âm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Làm mặt sàn gỗ dày 2cm | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm mặt sàn gỗ dày 3cm | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm khung gỗ dầm sàn | 1m | 12.331 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm trần bằng gỗ dán, ván ép | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm trần bằng tấm cách âm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD | |
| Làm trần bằng tấm phíp |
| 1m2 |
| 12.332 |
| 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần phẳng bằng tấm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần giật cấp bằng tấm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng gỗ ván | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng gỗ ván | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách kính khung sắt | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm khung gỗ để đóng lưới, | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói 13 viên/m | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói 22 viên/m 2 | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng mái ngói | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói âm dương | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tấm nhựa | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tôn múi dài | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tôn có chiều | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Dán ngói mũi hài trên mái | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Dán ngói 22viên/m 2 trên | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng diềm mái bằng gỗ | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng diềm mái bằng gỗ | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng ngói bò 33cm | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ góc bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ chảy bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Sắp nóc hay con lượn xây | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Sắp nóc hay con lượn xây | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét vôi tường 3 nước: | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét vôi tường 3 nước vôi | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét 2 nước xi măng vào | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Bả bằng bột bả vào tường | 1m bề mặt bả | 12.342 | 38/2026/TT-BXD |
| Bả bằng bột bả vào cột, dầm, | 1m bề mặt bả | 12.342 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần bằng tấm phíp |
| 1m2 |
| 12.332 |
| 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần phẳng bằng tấm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm trần giật cấp bằng tấm | 1m2 | 12.332 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng gỗ ván | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách ngăn bằng gỗ ván | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm vách kính khung sắt | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Làm khung gỗ để đóng lưới, | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ | 1m2 | 12.333 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói 13 viên/m | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói 22 viên/m 2 | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng mái ngói | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng ngói âm dương | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tấm nhựa | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tôn múi dài | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp mái bằng tôn có chiều | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Dán ngói mũi hài trên mái | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Dán ngói 22viên/m 2 trên | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng diềm mái bằng gỗ | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Đóng diềm mái bằng gỗ | 100m | 12.334 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng ngói bò 33cm | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ nóc bằng ngói bò 45cm | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ góc bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Xây bờ chảy bằng gạch đất sét | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Sắp nóc hay con lượn xây | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Sắp nóc hay con lượn xây | 1m | 12.335 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét vôi tường 3 nước: | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét vôi tường 3 nước vôi | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Quét 2 nước xi măng vào | 1m 2 bề mặt quét vôi | 12.341 | 38/2026/TT-BXD |
| Bả bằng bột bả vào tường | 1m bề mặt bả | 12.342 | 38/2026/TT-BXD |
| Bả bằng bột bả vào cột, dầm, | 1m bề mặt bả | 12.342 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m 2 bề mặt sơn | 12.343 | 38/2026/TT-BXD |