Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.344 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.344 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.345 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.345 | 38/2026/TT-BXD | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường | 1m bề mặt sơn | 12.346 | 38/2026/TT-BXD | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.344 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.344 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.345 | 38/2026/TT-BXD | |
| 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m bề mặt sơn | 12.345 | 38/2026/TT-BXD | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường | 1m bề mặt sơn | 12.346 | 38/2026/TT-BXD | |
| Giàn giáo xây tường dày 11cm |
| 1m bề mặt sơn |
| 13.110 |
| 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường dày 22cm | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường dày 33cm | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Cột xây vòm : | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Cột xây vòm : | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo trát tường | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo trát trần, mái | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Nếu tường cao hơn 4,5m thì cứ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo đóng cọc, cừ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Cặp định hướng, gông, cọc, cừ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn hay | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn hay | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông bọt đúc sẵn để bảo | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Vữa xi măng đay vụn | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng 2 lớp | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng bao tải | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng nhựa bi tum | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống thấm tường, trần, | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 2 lớp bằng các 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 2 lớp bằng | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Sơn ống thép bằng nhựa bi | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 1 lớp bằng | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Sơn bề mặt cách nhiệt 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| 100 (108x4) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 125 (133x4) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 150 (159x4,5) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 200 (219x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 250 (273x7) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 300 (325x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 350 (377x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 400 (426x11) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 500 (529x10) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 700 (700x12) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 100 (108x4) | 1 tấn | 16.320 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường dày 11cm |
| 1m bề mặt sơn |
| 13.110 |
| 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường dày 22cm | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường dày 33cm | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo xây tường tường dày | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Cột xây vòm : | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Cột xây vòm : | 1m bề mặt sơn | 13.110 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo trát tường | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo trát trần, mái | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Nếu tường cao hơn 4,5m thì cứ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Giàn giáo đóng cọc, cừ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Cặp định hướng, gông, cọc, cừ | 1m bề mặt sơn | 13.120 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn hay | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn hay | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Hàn với chiều cao mối hàn | 10m hàn | 15.117 | 38/2026/TT-BXD |
| Bê tông bọt đúc sẵn để bảo | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Vữa xi măng đay vụn | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng 2 lớp | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng bao tải | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống mưa bằng nhựa bi tum | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| Chống thấm tường, trần, | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD |
| 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 2 lớp bằng các 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 2 lớp bằng | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Sơn ống thép bằng nhựa bi | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 1 lớp bằng | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Cách nhiệt 1 lớp bằng 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| Sơn bề mặt cách nhiệt 100m | 1 tấn | 16.200 | 38/2026/TT-BXD |
| 100 (108x4) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 125 (133x4) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 150 (159x4,5) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 200 (219x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 250 (273x7) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 300 (325x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 350 (377x8) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 400 (426x11) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 500 (529x10) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 700 (700x12) | 1 tấn | 16.310 | 38/2026/TT-BXD |
| 100 (108x4) | 1 tấn | 16.320 | 38/2026/TT-BXD |