Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ UU | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CD | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng nhôm ôxít (Al O ) 2 3 | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ UU | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CD | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng nhôm ôxít (Al O ) 2 3 | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD | |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng sắt III ôxít (Fe O ) 2 3 |
| 1 chỉ tiêu |
| DC |
| 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Canxi ôxít (CaO) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Magie ôxít (MgO) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Silic Dioxit (SiO ) 2 trong đất sét | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Hệ số thấm của mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Nén sập mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén tiêu chuẩn PP I-A | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén tiêu chuẩn PP I-D | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén cải tiến PP II-A | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén cải tiến PP II-D | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, (California Bearing Ratio) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2,0 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5,0 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 50 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) > 50 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển — Đường ray Mặt đất | 1m ray đơn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng sắt III ôxít (Fe O ) 2 3 |
| 1 chỉ tiêu |
| DC |
| 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Canxi ôxít (CaO) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Magie ôxít (MgO) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Hàm lượng Silic Dioxit (SiO ) 2 trong đất sét | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Hệ số thấm của mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Nén sập mẫu đất | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén tiêu chuẩn PP I-A | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén tiêu chuẩn PP I-D | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén cải tiến PP II-A | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm đầm nèn — Đầm nén cải tiến PP II-D | 01 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, (California Bearing Ratio) | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt — Vật liệu Điện năng Axit Clohydric (HCl) Axit nitric (HNO ) 3 Natri Cacbonat (Na CO ) 2 3 Kbo Na SO 7H O 2 3. 2 K S O 2 2 5 Axit sunfuric (H SO ) 2 4 Giấy ảnh Vật liệu khác Nhân công Kỹ sư Máy thi công Máy phân tích vi nhiệt Máy hút ẩm Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt LAZER Máy khác; kwh lít gam kg kg kg kg kg tờ % công ca ca ca ca %; Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 0C 28,35 0,1 1,0 0,01 1,0 0,01 0,01 0,1 1,0 2 1,922 0,5 1,0 - - 5; Phân tích khoáng của VL trên máy vi | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng | 1 chỉ tiêu | DC | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2,0 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5,0 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 50 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) > 50 | 1tấn | MA | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển — Đường ray Mặt đất | 1m ray đơn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 | 1tấn | MB | 38/2026/TT-BXD |