Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 5 nút | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt chuông báo cháy | 5 chuông | BD | 38/2026/TT-BXD | |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 5 nút | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt chuông báo cháy | 5 chuông | BD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động |
| 5 tủ |
| BD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt | 1 trung tâm | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 máy | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng; 274 | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng; 274; Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đèn thoát hiểm | 5 đèn | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Camera | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Monitor | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Bản điều khiển tín hiệu hình | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Bộ điều khiển | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Bộ chuyển mạch | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Đầu báo từ vào cửa gỗ | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Đầu báo từ bọc nhôm vào cửa sắt | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | 1 bộ (phát, thu) | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá I - III | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào giếng đứng | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy ES- 125 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy ES- 125 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò từ bằng máy MF- 2-100 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò từ bằng máy MF- 2-100 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá I - III | 1 m khoan | CC | 38/2026/TT-BXD |
| Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá IV- V | 1 m khoan | CC | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động |
| 5 tủ |
| BD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt | 1 trung tâm | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 máy | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng; 274 | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động — Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng; 274; Trang | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đèn thoát hiểm | 5 đèn | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Camera | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Monitor | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Bản điều khiển tín hiệu hình | 1 thiết bị | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Bộ điều khiển | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Bộ chuyển mạch | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Đầu báo từ vào cửa gỗ | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera — Đầu báo từ bọc nhôm vào cửa sắt | 1 bộ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | 1 bộ (phát, thu) | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 5 tủ | BD | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá I - III | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m — Cấp đất đá I - III | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m — Cấp đất đá IV - V | 1 m3 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Đào giếng đứng | 1 | CA | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy ES- 125 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy ES- 125 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò từ bằng máy MF- 2-100 — Cấp địa hình I - II | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Thăm dò từ bằng máy MF- 2-100 — Cấp địa hình III - IV | 1 quan sát địa vật lý | CB | 38/2026/TT-BXD |
| Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá I - III | 1 m khoan | CC | 38/2026/TT-BXD |
| Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá IV- V | 1 m khoan | CC | 38/2026/TT-BXD |